drinking fountain

/'driɳkiɳ,fauntin/
Học thuật
Thân thiện
drinking fountain

A child drinks from a drinking fountain in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vòi nước uống công cộng: Một thiết bị công cộng được thiết kế để cung cấp nước uống sạch khi người dùng nhấn một nút hoặc vặn một van, thường được lắp đặttrường học, công viên, văn phòng hoặc các tòa nhà công cộng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After playing soccer, the children ran to the drinking fountain to get some water. (Sau khi chơi bóng đá, trẻ chạy đến vòi nước uống để lấy nước.)
    • Most public parks have a drinking fountain for visitors. (Hầu hết các công viên công cộng đều vòi nước uống cho du khách.)
    • The office building has a drinking fountain on every floor. (Tòa nhà văn phòng một vòi nước uốngmỗi tầng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To use a drinking fountain": Sử dụng vòi nước uống.
    • Please wait your turn to use the drinking fountain. (Vui lòng chờ đến lượt để sử dụng vòi nước uống.)
Biến thể từ gần giống
  • Water fountain (n): Một cách gọi khác, có nghĩa tương đương với "drinking fountain". (Vòi nước uống).
    • In some regions, people say "water fountain" instead of "drinking fountain". (Ở một số vùng, người ta nói "water fountain" thay vì "drinking fountain".)
Từ đồng nghĩa
  • Bubbler (n): Từ địa phương, chủ yếu được sử dụngmột số vùng của Hoa Kỳ (như Wisconsin New England) để chỉ "drinking fountain". (Vòi nước uống).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ này một danh từ ghép (compound noun) được tạo thành từ "drinking" (uống) "fountain" (đài phun nước). chỉ một vật thể cụ thể.
  • Không nên nhầm lẫn với "fountain" (đài phun nước trang trí) thường không dùng để uống.
drinking fountain

A child drinks from a drinking fountain in the park.

danh từ
  1. vòi nước uống công cộng